PTM

Chuyển tên riêng tiếng Việt sang Katakana


Quy tắc chuyển tên riêng sang katakana chung: Chuyển sao cho đơn giản và dễ đọc
Bạn không nên lạm dụng âm dài (ー) hay âm lặp (tsu nhỏ: っ) vì đây là những thứ gây khó đọc trong tiếng Nhật và cũng không tạo thành phát âm đẹp và đơn giản. Ví dụ, Đức thì nên chuyển là ドゥク thay vì ドゥック (có tsu nhỏ - âm lặp), "mỹ" nên chuyển đơn giản là ミ thay vì âm dài ミー.
Bạn cũng không nên phiên âm đủ các chữ cái trong tên bạn mà phải làm sao cho cách đọc giống tên bạn nhất.
 
Các họ và tên thông dụng trong tiếng Việt và cách chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật:


A

An / Ân アン(an)
Anh  / Ảnh / Ánh  アイン(ain)
Âu アーウ(a-u)

C
Can / Căn / Cán  cấn  カン(kan)
Cao    カオ(kao)
Cẩm/ cam / cầm カム(kamu)
Cát カット(katto)
Công    コン(kon)
Cúc    クック(kukku)
Cương  / Cường   クオン(kuon)
Châu チャウ(chau)
Chu    ヅ(du)
Chi /  Tri   チー(chi-)
Chiến : チェン (chixen)

G
Gấm    グアム(guamu)
Giang    ヅアン(duan)
Gia ジャ(ja)

H
Hà/ Hạ    ハ(ha)
Hàn / Hân/ Hán ハン(han)
Hai/ Hải    ハイ(hai)
Hạnh    ハン(han) / ハイン(hain)
Hậu ホウ (hou)
Hào/ Hạo ハオ(hao)
Hiền / Hiển    ヒエン(hien)
Hiệp    ヒエップ(hieppu)
Hoa / Hoà / Hoá / Hỏa / Họa    ホア(hoa)
Học ホック(hokku)
Hoài    ホアイ(hoai)
Hoan / Hoàn / Hoàng    ホアン/ ホーアン(hoan)
Hồ    ホ(ho)
Hồng    ホン(hon)
Hợp ホップ(hoppu)
Hữu フュ(fu)
Huy フィ(fi)
Hùng / Hưng    フン/ホウン(fun/ Houn)
Huyên / Huyền    フェン/ホウエン(fen (houen)
Huỳnh    フイン(fin)
Hương/ Hường    ホウオン(houon)

K – KH
Kiêm / Kiểm    キエム(kiemu)
Kiệt キエット(kietto)
Kiều キイエウ(kieu)
Kim    キム(kimu)
Kỳ / Kỷ / Kỵ    キ(ki)
Khai / Khải    カーイ/ クアイ(ka-i / kuai)
Khanh / Khánh   カイン/ ハイン(kain / hain)
Khang クーアン (ku-an)
Khổng    コン(kon)
Khôi コイ/ コーイ/ コイー(koi)
Khương クゥン(kuxon)
Khuê クエ (kue)
Khoa クォア(kuxoa)

L
Lan    ラン(ran)
Lai / Lai / Lài :ライ(rai)
Lâm    ラム(ramu)
Lê / Lễ / Lệ    レ(re)
Linh/ Lĩnh    リン(rin)
Liễu リエウ(rieu)
Loan    ロアン(roan)
Long    ロン(ron)
Lộc ロック(roku)
Lụa / Lúa    ルア(rua)
Luân / Luận ルアン(ruan)
Lương / Lượng    ルオン(ruon)
Lưu / Lựu    リュ(ryu)
Ly / Lý    リ(ri)

N – NH
Nam – ナム(namu)
Nga / Ngà    ガー/グア(ga/ gua)
Ngân / Ngần   ガン(gan)
Nghĩa    ギエ(gie)
Nghiêm    ギエム(giemu)
Ngọc    ゴック(gokku)
Ngô    ゴー(go)
Nguyễn    グエン(guen)
Nguyệt    グエット(guetto)
Nhân / Nhẫn / Nhàn   ニャン(niyan)
Nhật / Nhất ニャット(niyatto)
Nhi / Nhỉ   ニー(ni-)
Nhung    ヌウン(nuun)
Như / Nhu   ヌー(nu-)
Nông ノオン(noon)

S
Sam / Sâm    サムsamu
Sơn    ソン(son)
Sinh シン(shin)

Tr
Trang / Tráng   チャン/ ツアン(chan/ tsuan)
Trân / Trần  チャン/ ツアン(chan/ tsuan)
Trí/ Chi/ Tri   チー(chi-)
Triển : チエン(chien)
Triết  チエット(chietto)
Trọng チョン(chon)
Triệu    チエウ(chieu)
Trinh/ Trịnh/ Trình    チン(chin)
Trung    ツーン(tsu-n)
Trúc ツック tsukku
Trương / Trường    チュオン(chuon)

V
Văn/ Vận/ Vân     ヴァン (van)
Vĩnh    ヴィン(vinn)
Vi/ Vĩ ヴィ (vi)
Võ    ヴォ(vo)
Vũ    ヴー(vu-)
Vui   ヴーイ (vui)
Vương/ Vượng/ Vường    ヴオン(vuon)

B
 
Ba / Bá    バ (ba)
Bạch  / Bách  バック (bakku)
Bành    バン (ban)
Bao / Bảo    バオ (bao)
Ban / Băng / Bằng   バン (ban)
Bế    ベ (be)
Bích    ビック (bikku)
Bình    ビン (bin)
Bông    ボン (bon)
Bùi    ブイ (bui)
 
D – Đ
 
Danh / Dân   ヅアン (duan)
Đức    ドゥック (dwukku)
Diễm    ジエム (jiemu)
Diễn / Dien ジエン (jien)
Điểm / Điềm  ディエム (diemu)
Diệu    ジエウ (jieu)
Doãn    ゾアン (doan)
Duẩn    ヅアン (duan)
Dung  / Dũng  ズン (zun)
Duy ヅウィ (duui)
Duyên / Duyền   ヅエン (Duen)
Dương    ヅオン (duon)
Đại    ダイ (dai)
Đàm / Đảm    ダム (damu)
Đan/ Đàn/ Đán / Đản ダン (dan)
Đào    ダオ (dao)
Đậu ダオウ (daou)
Đạt    ダット (datto)
Đang/ Đăng/ Đặng /Đằng   ダン (dan)
Đinh/ Đình/ Định    ディン (dhin)
Đoan / Đoàn   ドアン (doan)
Đỗ    ドー (do-)
 
M
Mạc / Mác   マク (makku)
Mai    マイ (mai)
Mạnh    マイン (main)
Mẫn マン (man)
Minh    ミン (min)
My / Mỹ  ミ / ミー (mi)
 
O
Oanh    オアン (oan)
 
P
Phạm ファム (famu)
Phan / Phạn ファン (fan)
Phát ファット (fatto)
Phi フィ (fi)
Phú    フー (fu)
Phúc    フック (fukku)
Phùng    フン (fun)
Phương    フオン (fuon)
Phong / Phòng / Phóng フォン (fon)
 
Q
Quân / Quang  / Quảng  クアン (kuan)
Quế  クエ (kue)
Quốc    コック/ コク (kokku / koku)
Quý / Quy / Quỳ    クイ (kui)
Quỳnh クーイン/クイン (kuin)
Quyên/ Quyền クェン (kuxen)
Quyết  クエット (kuetto)
 
T
Tài / Tại    タイ (tai)
Tân / Tấn : タン (tan)
Tâm : タム (tamu)
Tiếp / Tiệp : ティエップ (thieppu)
Tiến / Tiên/ ティエン (thien)
Tống    トン (ton)
Toan / Toàn / Toán / Toản : トゥアン (twuan)
Tú    ツー/ トゥ (Toxu)
Tuân / Tuấn    トゥアン(twuan)
Tuệ    トゥエ(twue)
Tùng    トゥン (twunn)
Tuyết    トゥエット (twuetto)
Tường/ Tưởng トゥオン (toxuon)
 
TH
Thái    タイ (tai)
Thanh/ Thành / Thạnh  タイン/  タン (tain/ tan)
Thắm/Thẩm : タム (tamu)
Thao/ Thạo/ Thạo/ Thảo    タオ (tao)
Thoa : トーア/トア to-a / (toa)
Thoan/ Thoản トアン (toan)
Thoại トアイ (toai)
Thị / Thi/ Thy   ティ/ティー (thi/ thi-)
Thiệp ティエップ (thieppu)
Thiên/ Thiện ティエン (thien)
Thích    ティック (thikku)
Thọ/ thơ/ tho    トー (to-)
Thông/ Thống    トーン (to-n)
Thu/ Thụ    トゥー (tou-)
Thuy/ Thùy/ Thuý/ Thụy    トゥイ (toui)
Thuỷ    トゥイ (toui)
Thư    トゥー (tou-)
Thương / Thường   トゥオン (toxuon)
 
U
Uông    ウオン (uon)
Ứng/ Ưng    ウン (un)
Uyên/ Uyển : ウエン (uen)
 
X
Xuân/Xoan   スアン (suan)
 
Y
Yên/ Yến   イェン (ixen)








 

Hotline: 09.82.82.77.99

  • Tư vấn viên0982827799

Góc Học viên

Đối tác

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VÀ THƯƠNG MẠI VIỆT NHẬT

Địa chỉ: Tòa nhà PTM - Số 68 Lưu Hữu Phước, P. Cầu Diễn, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội

Hotline: 09.82.82.77.99

Website: www.ptmjsc.com.vn | Fanpage: facebook.com/ctyvietnhatptm

Email: phongtuyensinh1@ptmjsc.com

Mã số thuế: 0105937022

Người đại diện - Giám đốc: Phạm Văn Thuyết

CHÍNH SÁCH & QUY ĐỊNH | QUY ĐỊNH & THANH TOÁN | CHÍNH SÁCH BẢO MẬT |

GIẤY PHÉP THÀNH LẬP



HOT LINE